DỊCH VỤ LÀM MỚI

Cơ khí Thành tuyết chuyên

♦Làm mái tôn

♦Làm mái Kính

♦mái xếp

♦Làm cửa sắt inox

♦Lan can Cầu thang Ban công

♦Làm khung sắt

♦Lắp đặt Cửa xếp

♦Làm gác xép

♦Sàn để hàng

♦Sơn nhà, cửa hàng

♦Trần vách thạch cao

♦Điện nước

♦cửa cuốn

 

Báo giá làm mái tôn

STT Tên hàng và quy cách sản phẩm ĐVT Đơn giá
1 Mái tôn khung thép: Cột chống bằng sắt tròn D60-D76, vỉ kèo V40xV40 hoặc hộp 30x60x1.4mm xà gồ thép hộp 25x50x1,2mm mạ kẽm, tôn liên doanh Việt Nhật dày 0,4mm m2 350.000/m2
2 Mái tôn khung thép: Cột chống bằng sắt tròn D60-D76, vỉ kèo V50xV50 hoặc hộp 30x60x1.4mm xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm hoặc hộp 40x40x1.2 mạ kẽm, tôn liên doanh Việt Nhật dày 0,4mm m2 400.000/m2
3 Mái tôn khung thép: Cột chống bằng sắt tròn D60-D76, vỉ kèo V40xV40 hoặc hộp 30x60x1.4mm xà gồ thép hộp 25x50x1,2mm mạ kẽm, tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0,4mm m2 450.000/m2
4 Mái tôn khung thép: Cột chống bằng sắt tròn D60-D76, vỉ kèo V50xV50 hoặc hộp 30x60x1.4mm xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm hoặc hộp 40x40x1.2 mạ kẽm, tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0,4mm m2 470.000/m2
5 các yêu cầu khác sẽ báo giá trực tiếp tại công trình m2

Báo giá làm cửa sắt

STT Sản phẩm Mô tả sản cửa cổng sắt, hoa cửa sắt Đơn giá
1 Cửa sắt hộp
Cửa sắt pano
Cửa sắt hộp 30x60mm
– Thép dày 1.2mm
– Bịt tôn huỳnh dày 1.8mm
– Cửa phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
900.000/m2
2 Cửa sắt hộp
Cửa sắt pano
– Cửa sắt hộp 40x80mm
– Thép dày 1.2mm
– Bịt tôn huỳnh dày 1.8mm
– Cửa phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
– Cửa sắt nghệ thuật, sắt mỹ thuật báo giá theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kế
1000.000/m2
3 Cổng sắt hộp Cổng sắt hộp 30x60mm
– Thép dày 1.2mm
– Cổng phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
850.000/m2
4 Cổng sắt hộp Cổng sắt hộp 40x80mm
– Thép dày 1.2mm
– Cổng phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
– Cổng sắt nghệ thuật, sắt mỹ thuật báo giá theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kế
950.000/m2
4.1 cổng sắt hộp theo yêu cầu dày 1.2-1.8 sơn tĩnh điện 45.000/kg
5 Hoa sắt cửa sổ hộp mạ kẽm 13×26, sơn tĩnh điện 50.000/kg
6 Hàng rào sắt hộp Chi tiết hoa văn
– Sắt hộp 20x20x12mm.
– Phun chống gỉ
– Hoàn thiện màu 2 lớp
500.000/m2
7 Lan can ban công sắt hộp mạ kẽm 30×60. 20×40, sơn tĩnh điện 50.000/kg

báo giá lắp đặt cửa cuốn

STT

Loại cửa cuốn

Mô tả cửa cuốn

Đơn giá

I. Cửa cuốn tấm liền Austdoor: (Cửa tự động và bán tự động)

VNĐ/M2

1

Cửa cuốn tấm liền Austdoor Serie1

Được làm bằng thép hợp kim, nhập khẩu COLOBOND, độ dày 0.55mm, 5 màu.

850.000

2

Cửa cuốn tấm liền Austdoor Serie2

Được làm bằng thép hợp kim. Nhập khẩu APEX, độ dày 0.52mm, có 4 màu.

760.000

3

Cửa cuốn tấm liền Austdoor Serie3

Được làm bằng thép hợp kim, liên doanh, độ dày 0.50mm, có 2 màu

660.000

4

Cửa cuốn tấm liền DoorTech Austdoor

Được làm bằng thép hợp kim. Liên doanh, độ dày 0.48mm, có 2 màu

550.000

II. Cửa cuốn khe thoáng Austdoor – Công nghệ Đức.

5

Cửa cuốn khe thoáng A50i (màu be)

Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3mm, được thiết kế 2 lớp.

1.600.000

6

Cửa cuốn khe thoáng A48i (màu ghí sáng)

Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm, được thiết kế 2 lớp.

1.400.000

7

Cửa cuốn khe thoáng A49i (màu ghí tối)

Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp.

1.200.000

III. Cửa cuốn khe thoáng Austdoor  thế hệ mới (Siêu êm – Siêu thoáng)

8

Cửa cuốn khe thoáng C70 (Siêu thoáng)

Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-2.3mm được thiết kế 2 lớp

2.300.000

9

Cửa cuốn khe thoáng S50i (Siêu êm)

Được làm bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2-1.3mm, được thiết kế 2 lớp.

1.950.000

10

Cửa cuốn khe thoáng S51i (Siêu êm)

Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm được thiết kế 2 lớp

1.600.000

IV. Cửa cuốn khe thoáng Austdoor xuyên sáng siêu thẩm mỹ.

11

Cửa cuốn khe thoáng A50i-PC xuyên sáng

Đươc làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3mm được thiết kế 2 lớp.

1.600.000

12

Cửa cuốn khe thoáng A48i-PC xuyên sáng

Được làm bằng nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.1mm được thiết kế 2 lớp

1.400.000

V. Động cơ DC Austdoor dùng cho cửa cuốn tấm liền (chống sao chép mã).
13
Động cơ ARG-P1
Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền <12m2
5.700.000
14

Động cơ ARG-P2
Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền >12m2
6.800.000
15
Động cơ DoorTech Austdoor  ARD
Động cơ đồng trục DC dùng cho cửa cuốn tấm liền <12m2
4.800.000

VI. Động cơ cửa cuốn Austdoor AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng (chống sao chép mã).

16

Động cơ AK300kg (Lắp ráp trong nước)

Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 2 năm

5.000.000

17

Động cơ AK500kg  (Lắp ráp trong nước)

Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 2 năm

5.400.000

18

Động cơ AH300kg (Nhập Khẩu Đài Loan)

Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm

6.800.000

19

Động cơ AH500kg (Nhập Khẩu Đài Loan)

Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm

7.800.000

20

Động cơ AH800kg (Nhập khẩu Đài Loan)

Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích, BH 5 năm

15.500.000

VII. Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn.

21

Bộ lưu điện DC, AU-F7

Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2

2.500.000

22

Bộ lưu điện DC, AU-F12

Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2

3.400.000

23

Bộ lưu điện DC, AU-F500

Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2

2.800.000

24

Bộ lưu điện DC, AU-F1000

Bộ lưu điện DC dùng cho cửa cuốn tấm liền, có diện tích <12m2

3.800.000

⇒Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
⇒Báo giá trên đã bao gồm công lắp đặt và vận chuyển trong nội thành Hà Nội
⇒Bảo hành 24 tháng đối với motor và 12 tháng đối với linh phụ kiện khác                   ⇒Giao hàng sau 5 ngày kể từ ngày đặt hàng

 

Báo giá sơn nhà

STT LOẠI SƠN SỐ LỚP SƠN1 lót 2 màu ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2)
1 Relax 3 28.000
2 Nippon Vatex 3 30.000
3 Nippon Matex 3 35.000
4 Jotun Jotaplast 3 35.000
6 Jotun Essen (bán bóng cao cấp) 3 42.000
7 Jotun Majestic (bóng cao cấp 3 52.000
8 Maxilite kinh tế 3 32.000
9 Maxilite thường 3 35.000
10 Dulux Inspire 3 38.000
11 Dulux lau chùi hiệu quả 3 45.000
12 Dulux 5 IN 1 (bóng cao cấp) 3 55.000
13 Kova mịn 3 35.000
14 Kova bán bóng 3 45.000
15 Kova bóng cao cấp 3 55.000
16 Mykolor mịn 3 45.000
17 Mykolor bóng cao cấp 3 55.000
18 Jymec 3 IN 1 3 35.000
19 Jymec dễ lau chùi 3 42.000
20 Jymec bóng cao cấp 3 52.000

Bảng giá sơn ngoại thất (đã bao gồm sơn, nhân công)